Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự bắt cócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A leading away; a carrying away.
- Sự dang ra, sự dạng radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of abducing or abducting; a drawing apart; the movement which separates a limb or other part from the axis, or middle line, of the body.
- Phép suy đoán, phép loại suydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A syllogism or form of argument in which the major premise is evident, but the minor is only probable.
- Bắt cóc ngoài hành tinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alien abduction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abductionDạng gốc (base form)
- abductionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alien abductiondanh từ | danh từ | Vụ bắt cóc một người bởi người ngoài hành tinh |
| military abductiondanh từ | danh từ | Hoạt động quân sự gian dối được thực hiện để thuyết phục các mục tiêu của chiến dịch rằng họ đã chạm trán với những sinh vật ngoài Trái đất mà thực chất là một âm mưu được dàn dựng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự bắt cóc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The wrongful, and usually forcible, carrying off of a human being.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhabductiō“a robbing; an abduction”
Ví dụ
- .Sự dang tay được thực hiện bằng cách yêu cầu bệnh nhân giơ cánh tay sang bên cao nhất có thể trong khi người khám cố định xương bả vai bằng cách giữ chặt xuống.
- vụ bắt cóc trẻ em
- .Nhưng nỗi sợ bị bắt cóc chưa bao giờ ngăn cản một nhà nghiên cứu UFO chân chính.