Dịch

abduct

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem điđộng từngoại động từ (transitive)To take away by force; to carry away (a human being) wrongfully and usually with violence or deception; to kidnap.
  2. Rẽ ra, giạng rađộng từngoại động từ (transitive)To draw away, as a limb or other part, from the median axis of the body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abductNguyên thể (infinitive)
  2. abductsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. abductedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. abductingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • abduct sbbắt cóc ai

Cụm từ (phrase)

abducted childĐứa trẻ bị bắt cóc
abductor oculidanh từCơ kéo mắt ra ngoài
abducted victimNạn nhân bị bắt cóc
abductive reasoningdanh từXác định tính hợp lý dựa trên một bộ bằng chứng
abductor pollicis longusdanh từMột trong những cơ bên ngoài của bàn tay

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhabductus

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • bắt cóc trẻ em
  • , , , “,” .Cùng đêm đó, anh ta đã dùng vũ lực bắt cóc chủ tịch và thư ký của câu lạc bộ, và đưa họ đi, trái với ý muốn của họ trong chuyến hành trình trên con tàu bay tuyệt vời, chiếc “Albatross” mà anh ta đã chế tạo.
  • ?

AI