adduct
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vẽ về một trung tâm hoặc một đường giữađộng từngoại động từ (transitive)To draw towards a center or a middle line.
- Sản phẩm của phản ứng cộngdanh từThe product of an addition reaction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adductor hiatusdanh từ | danh từ | Khoảng trống ở đùi cho phép động mạch và tĩnh mạch đùi đi từ phía trước đùi ra phía sau |
| adductor longusdanh từ | danh từ | Cơ lớn hình quạt ở đùi trong giúp khép đùi ở khớp hông |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhadductus
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc adductNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha