Dịch

adduct

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vẽ về một trung tâm hoặc một đường giữađộng từngoại động từ (transitive)To draw towards a center or a middle line.
  2. Sản phẩm của phản ứng cộngdanh từThe product of an addition reaction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adductNguyên thể (infinitive)
  2. adductsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. adductedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. adductingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

adductor hiatusdanh từKhoảng trống ở đùi cho phép động mạch và tĩnh mạch đùi đi từ phía trước đùi ra phía sau
adductor longusdanh từCơ lớn hình quạt ở đùi trong giúp khép đùi ở khớp hông

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhadductus

Ví dụ

  • .

AI