Nghĩa chính
- Phẫu cơ khépdanh từA muscle which draws a limb or part of the body toward the middle line of the body, or closes extended parts of the body—opposed to abductor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adductorDạng gốc (base form)
- adductoresSố nhiều (plural)
- adductorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adductor hiatusdanh từ | danh từ | Khoảng trống ở đùi cho phép động mạch và tĩnh mạch đùi đi từ phía trước đùi ra phía sau |
| adductor longusdanh từ | danh từ | Cơ lớn hình quạt ở đùi trong giúp khép đùi ở khớp hông |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc adductorVí dụ
- ,
- .