Nghĩa chính
- Hành động bổ sung hoặc đưa radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of adducing or bringing forward.
- Hành động mà các bộ phận của cơ thể bị kéo về phía trục của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action by which the parts of the body are drawn towards its axis
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adductionDạng gốc (base form)
- adductionsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa