Dịch

kidnap

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bắt cócđộng từngoại động từ (transitive)To seize or detain a person unlawfully and move or conceal them; sometimes for ransom.
  2. Sự bắt cócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The crime, or an instance, of kidnapping.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kidnapNguyên thể (infinitive)
  2. kidnapsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kidnapedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kidnappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. kidnappingPhân từ I (present participle)
  6. kidnapingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • kidnap sbbắt cóc ai

Cụm từ (phrase)

kidnap attemptVụ mưu toan bắt cóc
kidnap someone for ransomBắt cóc đòi tiền chuộc
kidnap victimNạn nhân bị bắt cóc
plot to kidnapÂm mưu bắt cóc
tiger kidnapđộng từ, danh từBắt cóc ai đó hoặc giữ ai đó làm con tin để thuyết phục người khác hỗ trợ phạm tội
kidnapped childĐứa trẻ bị bắt cóc
kidnapped victimNạn nhân bị bắt cóc
kidnapping attemptVụ cố ý bắt cóc

Nguồn gốc (etymology)

kidnap“to nab; to grab”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Angrest, , .Angrest, một người lính, đã bị bắt cóc khỏi xe tăng của mình tại căn cứ Nahal Oz khi nơi này bị Hamas tấn công.
  • .Anh ấy không bắt cóc cô ấy.
  • ?Bạn đã bắt cóc họ à?

AI