Dịch

nap

B1TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)
UK/næp/US/næp/

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Giấc ngủ ngắnđộng từTo have a nap; to sleep for a short period of time, especially during the day.
  2. Bị bất cẩn, không đề phòngđộng từTo be off one's guard.
  3. Đánh nhungđộng từTo form or raise a soft or fuzzy surface on (fabric or leather).
  4. Giấc ngủ trưadanh từA short period of sleep, especially one during the day.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. napNguyên thể (infinitive)
  2. napsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. nappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nappingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

have a napChợp mắt
nap timeGiờ ngủ trưa
power napdanh từGiấc ngủ ngắn
short napGiấc ngủ ngắn
take a napđộng từChợp mắt, ngủ ngắn
-naphậu tốCấu tạo động từ với nghĩa “bắt cóc”, hoặc đôi khi là “bỏ trốn”
nap itđộng từĐồng nghĩa với catch it
go napđộng từTrong trò chơi của Napoléon, tuyên bố tất cả năm mánh khóe đều thành công, được thưởng bằng một khoản thưởng gấp đôi cho toàn bộ

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 6
Phủ sốt
  1. To cover (something) with a sauce. (usually in the passive)

Ví dụ

  • .Các nhà quản lý đã bị bất cẩn trước sự sụp đổ tài chính.
  • , , .Vanilla tan chảy phủ lên nửa quả lê hấp hoặc đóng hộp, phủ sốt sô-cô-la và trang trí bằng hạnh nhân thái mỏng nướng.
  • , .Có những giá sách thấp, có một tấm thảm Trung Quốc màu hồng dày, nơi một con chuột đồng có thể trốn cả tuần mà không lộ mũi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giấc ngủ ngắn

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinappen
  2. từ tiếng Anh cổhnappian“to doze, slumber, sleep”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hnappōn“to nap”
danh từ, động từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạinoppe
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạinoppe
động từ
  1. từ Old Swedishnappa“to pluck, pinch”

AI