Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
-nap
hậu tố
Nghĩa chính
1
Cấu tạo động từ với nghĩa “bắt cóc”, hoặc đôi khi là “bỏ trốn”
hậu tố
Forming verbs with the sense of "abduct", or sometimes "abscond with".
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
teen-nap
động từ
động từ
Bắt cóc hoặc bắt cóc (một thiếu niên)
Nguồn gốc
(etymology)
Tạo ngược từ
kidnap
AI
1
Cấu tạo động từ với nghĩa “bắt cóc”
1
Cấu tạo động từ với nghĩa “bắt cóc”
1
Cấu tạo động từ với nghĩa “bắt cóc”