Dịch

doze

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngủ gậtđộng từnội động từ (intransitive)To sleep lightly or briefly; to nap, snooze.
  2. Làm đờ đẫn, làm mụ mịđộng từngoại động từ (transitive)To make dull; to stupefy.
  3. Ủi phẳng, san ủiđộng từnội động từ (intransitive)To bulldoze.
  4. Giấc ngủ ngắn lơ mơdanh từA light, short sleep or nap.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dozeNguyên thể (infinitive)
  2. dozesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dozedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dozingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*dosen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổdúsa“to doze, rest, remain quiet”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*dusāną“to be dizzy”
động từ

Rút gọn từ bulldoze

Ví dụ

  • , . , .Cô ấy cũng ngủ thiếp đi. Nằm đó một hai phút, đủ mọi suy nghĩ cứ lởn vởn trong đầu.
  • […] , .Tôi mất cả tiếng đồng hồ để cộng khoảng hai mươi phép tính, đầu óc đờ đẫn đi vì làm việc quá nhiều.
  • .Tôi cảm thấy khỏe hơn nhiều sau một giấc ngủ ngắn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI