Dịch

dozens

B1danh từ (noun)

Dạng gốc:dozenTá

Nghĩa chính

  1. Trò đấu khẩu châm biếmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)đi với theA verbal game in which two or more people exchange witty insults.
  2. Số nhiều của dozendanh từplural of dozen

Cụm từ (phrase)

dozens of timesNhiều lần
dozens of yearsNhiều năm
dozens offerdanh từƯu đãi theo đó nhà bán lẻ mua sản phẩm với số lượng lớn sẽ đủ điều kiện nhận các vật phẩm thưởng miễn phí
dirty dozensdanh từPhiên bản của hàng tá (trò chơi trao đổi những lời lăng mạ) trong đó những lời lăng mạ rõ ràng là tục tĩu và thường mang tính chất khiêu dâm

Ví dụ

  • […] , “” “” ( dissin') : “ father's , .”…cộng đồng da đen, “snap” hay ví dụ của “dozens” (hình thức xúc phạm thông minh còn gọi là signifying và dissin') xuất hiện: “Cha bạn quá đen đến mức khi ngã, người ta nhảy qua ông ấy sợ rơi vào.
  • .Anh ấy có hàng chục cuốn sách.
  • .Đóng gói trứng theo từng tá.

AI