Nghĩa chính
- Trò đấu khẩu châm biếmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)đi với theA verbal game in which two or more people exchange witty insults.
- Số nhiều của dozendanh từplural of dozen
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dozens of times | Nhiều lần | |
| dozens of years | Nhiều năm | |
| dozens offerdanh từ | danh từ | Ưu đãi theo đó nhà bán lẻ mua sản phẩm với số lượng lớn sẽ đủ điều kiện nhận các vật phẩm thưởng miễn phí |
| dirty dozensdanh từ | danh từ | Phiên bản của hàng tá (trò chơi trao đổi những lời lăng mạ) trong đó những lời lăng mạ rõ ràng là tục tĩu và thường mang tính chất khiêu dâm |
Ví dụ
- […] , “” “” ( dissin') : “ father's , .”…cộng đồng da đen, “snap” hay ví dụ của “dozens” (hình thức xúc phạm thông minh còn gọi là signifying và dissin') xuất hiện: “Cha bạn quá đen đến mức khi ngã, người ta nhảy qua ông ấy sợ rơi vào.
- .Anh ấy có hàng chục cuốn sách.
- .Đóng gói trứng theo từng tá.
Họ từ (word family)
cùng gốc dozenXuất hiện ở từ khác
- tenđồng nghĩaThường chỉ khoảng 12 chứ không phải số bội của mười.