Dịch

dozen

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tádanh từA set of twelve.
  2. Nhiều, hàng tá, vô sốdanh từA large, unspecified number of, comfortably estimated in small multiples of twelve, thus generally implied to be significantly more than ten or twelve, but less than perhaps one or two hundred; many.
  3. Số mười hai, tádanh từThe number twelve.
  4. Đơn vị đo quặng tá Anhdanh từAn old English measure of ore containing 12 hundredweight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dozenDạng gốc (base form)
  2. dozensSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dozens of sthhàng chục cái gìI've been there dozens of times.Tôi đã đến đó hàng chục lần.
  • in dozenshàng chụcThey arrived in dozens.Họ đến hàng chục người.

Cụm từ (phrase)

half dozendanh từBộ sáu
by the dozentrạng từMười hai cùng một lúc
half a dozensố từSáu (6); thường được sử dụng một cách gần đúng
long dozendanh từMười ba
Dirty Dozendanh từ riêngMười hai tân binh đã thành lập đội Dallas Cowboys năm 1975
short dozendanh từMười
double dozendanh từBộ hai mươi bốn
ten to the dozentrạng từĐồng nghĩa với nineteen to the dozen

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thành viên bất tài trong nhóm K-pop
  1. A member of a K-pop group who has no talent.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidozen
  2. từ tiếng Pháp cổdozaine“a group of twelve”
  3. từ tiếng Latinhduodecim“twelve”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • , ?Cho tôi xin một tá trứng được không?
  • .Chắc hẳn phải có hàng tá ví dụ ngay trên trang đầu tiên.
  • 12 . .Đơn vị tá dùng làm thước đo cho quặng sắt gần như không đổi ở mức 12 cwt. trong thế kỷ XVI và XVII.

AI