Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tádanh từA set of twelve.
- Nhiều, hàng tá, vô sốdanh từA large, unspecified number of, comfortably estimated in small multiples of twelve, thus generally implied to be significantly more than ten or twelve, but less than perhaps one or two hundred; many.
- Số mười hai, tádanh từThe number twelve.
- Đơn vị đo quặng tá Anhdanh từAn old English measure of ore containing 12 hundredweight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dozenDạng gốc (base form)
- dozensSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dozens of sthhàng chục cái gìI've been there dozens of times.Tôi đã đến đó hàng chục lần.
- in dozenshàng chụcThey arrived in dozens.Họ đến hàng chục người.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half dozendanh từ | danh từ | Bộ sáu |
| by the dozentrạng từ | trạng từ | Mười hai cùng một lúc |
| half a dozensố từ | số từ | Sáu (6); thường được sử dụng một cách gần đúng |
| long dozendanh từ | danh từ | Mười ba |
| Dirty Dozendanh từ riêng | danh từ riêng | Mười hai tân binh đã thành lập đội Dallas Cowboys năm 1975 |
| short dozendanh từ | danh từ | Mười |
| double dozendanh từ | danh từ | Bộ hai mươi bốn |
| ten to the dozentrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với nineteen to the dozen |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thành viên bất tài trong nhóm K-pop
- A member of a K-pop group who has no talent.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc dozenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidozen
- từ tiếng Pháp cổdozaine“a group of twelve”
- từ tiếng Latinhduodecim“twelve”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ?Cho tôi xin một tá trứng được không?
- .Chắc hẳn phải có hàng tá ví dụ ngay trên trang đầu tiên.
- 12 . .Đơn vị tá dùng làm thước đo cho quặng sắt gần như không đổi ở mức 12 cwt. trong thế kỷ XVI và XVII.