Dịch

打

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: đả
dǎ

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. đánh, đậpđộng từto hit or strike someone or something
  2. đánh nhau, chiến đấuđộng từto fight or engage in combat
  3. làm, chơi, gọiđộng từused with nouns to form various actions such as playing sports, making calls, or opening things
  4. từ, kể từgiới từfrom or since (informal/spoken)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

打
dǎđả
Bộ: 手 · thủ (tay)5 nét
strike, hit, beat; fight; attack

Cụm từ (phrase)

打工Làm thuê, làm thêm
打开Mở
打球Chơi bóng
打电话Gọi điện thoại
打算Lên kế hoạch, định
打车Bắt xe taxi
打人Đánh người
打仗Đánh trận, chiến tranh

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Tá
  1. (loanword) dozen

Ví dụ

  • 。Gọi cho tôi.
  • !Gọi về nhà đi!
  • 。Tôi bị nấc cụt.

AI