打
HSK1
Hay gặpHán-Việt: đả
dǎ
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đánh, đậpđộng từto hit or strike someone or something
- đánh nhau, chiến đấuđộng từto fight or engage in combat
- làm, chơi, gọiđộng từused with nouns to form various actions such as playing sports, making calls, or opening things
- từ, kể từgiới từfrom or since (informal/spoken)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
打
dǎđả
Bộ: 手 · thủ (tay)5 nét
strike, hit, beat; fight; attackCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Tá
- (loanword) dozen
Ví dụ
- 。Gọi cho tôi.
- !Gọi về nhà đi!
- 。Tôi bị nấc cụt.
Xuất hiện ở từ khác
- beatTiếng Anhtương đương
- playTiếng Anhtương đương
- 作战dễ nhầmNghĩa rộng hơn nhiều: có thể chỉ đánh nhau, đánh vật hoặc chơi thể thao; 作战 chỉ hoạt động quân sự.
- 打击dễ nhầm‘打’ chỉ hành động đánh chung, không có nghĩa là ‘cú đòn’ hay ‘trấn áp’ như ‘打击’.
- 拍dễ nhầmThường biểu thị hành động dùng lực mạnh hơn (đánh) hoặc dùng để chơi các môn thể thao dùng tay (打球).
- 挂dễ nhầm“打电话” có nghĩa là gọi điện, còn “挂电话” là cắt máy.