Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
打人
Hán-Việt: đả nhân
dǎ rén
Nghĩa chính
1
Đánh người
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
打
dǎ
đả
Bộ: 手 · thủ (tay)
5 nét
strike, hit, beat; fight; attack
▶ Viết lại
人
rén
nhân
Bộ: 人 · nhân (người)
2 nét
man; people; mankind; someone else
▶ Viết lại
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
retire
Đánh người ra
Ví dụ
打人
是
不
对
的
。
Đánh người là không đúng.
Xuất hiện ở từ khác
打
kết hợp
đánh người
AI
1
Đánh người
1
Đánh người
1
Đánh người