Dịch

retire

A2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹɪˈtaɪə/US/ɹiˈtaɪɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Nghỉ hưuđộng từnội động từ (intransitive)To stop working on a permanent basis, usually because of old age or illness.
  2. Giải nghệ, nghỉ thi đấuđộng từnội động từ (intransitive)To stop playing their sport and in competitions a sports player.
  3. Thu hồi, rút lui, đưa điđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To withdraw; to take away.
  4. Nơi ẩn dật, nơi an dưỡngdanh từA place to which one retires.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retireNguyên thể (infinitive)
  2. retiresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. retiredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. retiringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • retire from sthnghỉ việc vì việc gìI was forced to retire early from teaching because of ill health.Tôi buộc phải nghỉ dạy sớm vì sức khỏe kém.
  • retire to sthvề sống ở cái gìMy dream is to retire to a villa in France.Ước mơ của tôi là về sống ở một căn biệt thự ở Pháp.
  • retire as sthnghỉ việc với chức vụ gìHe has no plans to retire as editor of the magazine.Anh ấy không có kế hoạch nghỉ việc với vị trí biên tập viên tạp chí.
  • retire sbbuộc ai nghỉ việcShe was retired on medical grounds.Cô ấy buộc phải nghỉ việc vì lý do sức khỏe.
  • retire (from sth)rút lui (từ cái gì)She fell badly, spraining her ankle, and had to retire.Cô ấy ngã nặng, trật mắt cá chân và buộc phải bỏ cuộc.

Cụm từ (phrase)

retire a productNgừng sản xuất sản phẩm
retire earlyVề hưu sớm
retire from workVề hưu
retire the debtTrả hết nợ
re-retiređộng từNghỉ hưu một lần nữa
retire hurtđộng từDừng đánh bóng vì bị chấn thương
retire the sideđộng từCó được quả thứ ba trong một hiệp, do đó kết thúc lượt của một đội (bên) để đánh bóng và báo hiệu lượt tiếp theo của đội (bên kia)
retired listdanh từDanh sách các sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ nhưng được trả một mức lương nhất định

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 2
Ngừng sử dụng
  1. ngoại động từ (transitive)Ngừng sử dụng, ngừng sản xuất, thanh lýTo cease use or production of something.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạiretirer“draw back”
  2. từ tiếng Pháp cổretirer
  3. từ tiếng Latinh bình dân*tīrāre
động từ

re-tire

Ví dụ

  • 55.Anh ấy muốn nghỉ hưu khi 55 tuổi.
  • .Tôi quyết định giải nghệ bóng đá sau mùa giải này, sau World Cup.
  • , / .Khi mặt trời hiện diện quanh năm, / Và không bao giờ thu ánh vàng của mình.

AI