retirar
B1động từ (verb)
/retiˈɾaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Dẹp bỏ, gỡ bỏđộng từto remove
- Rút, rút tiềnđộng từto withdraw
- Rút luiđộng từto retreat, to withdraw
- Nghỉ hưu, giải nghệđộng từto retire
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể retirarDanh động từ retirandoPhân từ retirado
| Presente | |
|---|---|
| yo | retiro |
| tú | retiras |
| él/ella/Ud. | retira |
| nosotros | retiramos |
| vosotros | retiráis |
| ellos/Uds. | retiran |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| retirar dinero | Rút tiền | |
| retirar los cargos | Bãi bỏ cáo buộc | |
| retirar un producto | Thu hồi sản phẩm | |
| retirar una oferta | Rút lại lời đề nghị | |
| retirarse a descansar | Lui về nghỉ ngơi | |
| retirar la palabra | Rút lại lời nói | |
| retirar tropas | Rút quân | |
| retirar una denuncia | Rút đơn tố cáo |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Kể từ ngày hôm đó tôi không thèm chào hỏi Tomasa nữa.
- .Nếu các vị rút lui thì vụ làm ăn sẽ không thành.
- , .Ông ấy muốn sống một mình chứ không phải ở viện dưỡng lão.