Dịch

却

卻
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: khước
què

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. lại, nhưng, ngược lạitrạng từused after the subject to show contrast, concession, or an unexpected turn; but, yet
  2. từ chối, khước từ, gạt bỏđộng từto decline, reject, or turn down an offer, invitation, or kindness
  3. lùi, rút lui, lùi bướcđộng từto step back, retreat, or withdraw

Chữ và bộ thủ (character, radical)

却
quèkhước
Bộ: 卩 · tiết (con dấu, đốt tre)7 nét
still, but; decline; retreat

Cụm từ (phrase)

冷却Làm nguội
忘却Quên đi
推却Từ chối khéo
望而却步Chùn bước
盛情难却Khó lòng từ chối
退却Lùi bước, rút lui
却不知道Nhưng lại không biết
却发现Lại phát hiện ra

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Dạng cũ của 卻|却[que4]
  1. old variant of 卻|却[que4]

Ví dụ

  • ,。Cô ấy nghèo nhưng hạnh phúc.
  • ,。Mặc dù anh ấy nghèo, nhưng anh có một cuộc sống hạnh phúc.
  • ,?Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?

AI