却
卻HSK4
Hay gặpHán-Việt: khước
què
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- lại, nhưng, ngược lạitrạng từused after the subject to show contrast, concession, or an unexpected turn; but, yet
- từ chối, khước từ, gạt bỏđộng từto decline, reject, or turn down an offer, invitation, or kindness
- lùi, rút lui, lùi bướcđộng từto step back, retreat, or withdraw
Chữ và bộ thủ (character, radical)
却
quèkhước
Bộ: 卩 · tiết (con dấu, đốt tre)7 nét
still, but; decline; retreatCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Dạng cũ của 卻|却[que4]
- old variant of 卻|却[que4]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ,。Cô ấy nghèo nhưng hạnh phúc.
- ,。Mặc dù anh ấy nghèo, nhưng anh có một cuộc sống hạnh phúc.
- ,?Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?