Dịch

sino

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)liên từ (conjunction)
Hay gặp
/ˈsino/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. mà, mà là, nhưng làliên từA2used after a negative clause to introduce an alternative or contradictory fact
  2. số phận, định mệnhdanh từB2destiny or fate, especially an unfortunate or unavoidable one

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sinoDạng gốc (base form)
  2. sinosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sino queMà là
sino-tiền tốTàu, Hán, Hoa
trágico sinoChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Liên từ (conjunction) 2
Ngoại trừ
  1. Ngoại trừ, trừexcept, apart from

Ví dụ

  • , .Chúng ta không phải thánh thần mà chỉ là người trần mắt thịt.
  • , .Cô ấy không có ở nhà mà đang ở trường học.
  • , .Không chỉ bạn sai mà tôi cũng sai.

AI