azar
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/aˈθaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự ngẫu nhiên, sự may rủi, sự tình cờdanh từluck, chance
- Vận rủi, tai họa, điều bất hạnhdanh từmisfortune, accident
- Trở ngại, mối nguy hiểm, rủi rodanh từobstacle, hazard
- Nước bài thua, lượt đổ xúc xắc thuadanh từlosing card, losing throw
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- azarDạng gốc (base form)
- azaresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dejar al azar | Phó mặc cho số phận | |
| fruto del azar | Kết quả của sự ngẫu nhiên | |
| juego de azar | Trò chơi may rủi | |
| por azar | Do tình cờ | |
| al azartrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Ngẫu nhiên |
| por puro azar | Hoàn toàn tình cờ | |
| juegos de azar | Trò chơi may rủi | |
| tirar al azar | Ngẫu nhiên |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Băng mép lỗ bàn bi-a
- cushion side of a billiard pocket
Họ từ (word family)
cùng gốc azarVí dụ
- .Anh ấy tình cờ tìm thấy chiếc máy ảnh của mình.
- .Các trò cờ bạc là hợp pháp ở Nevada.
- .Các ví dụ không bao giờ được lựa chọn ngẫu nhiên.