Dịch

azar

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/aˈθaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự ngẫu nhiên, sự may rủi, sự tình cờdanh từluck, chance
  2. Vận rủi, tai họa, điều bất hạnhdanh từmisfortune, accident
  3. Trở ngại, mối nguy hiểm, rủi rodanh từobstacle, hazard
  4. Nước bài thua, lượt đổ xúc xắc thuadanh từlosing card, losing throw

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. azarDạng gốc (base form)
  2. azaresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dejar al azarPhó mặc cho số phận
fruto del azarKết quả của sự ngẫu nhiên
juego de azarTrò chơi may rủi
por azarDo tình cờ
al azartrạng từ, tính từNgẫu nhiên
por puro azarHoàn toàn tình cờ
juegos de azarTrò chơi may rủi
tirar al azarNgẫu nhiên

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Băng mép lỗ bàn bi-a
  1. cushion side of a billiard pocket

Ví dụ

  • .Anh ấy tình cờ tìm thấy chiếc máy ảnh của mình.
  • .Các trò cờ bạc là hợp pháp ở Nevada.
  • .Các ví dụ không bao giờ được lựa chọn ngẫu nhiên.

AI