运
運HSK5
Hay gặpHán-Việt: vận
yùn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chuyển động, vận độngto move
- Vận chuyển, chởto transport
- Vận dụng, sử dụngto use
- Vận dụng, ứng dụngto apply
Chữ và bộ thủ (character, radical)
运
yùnvận
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)7 nét
luck, fortune; ship, transportCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Vận may
- Vận may, số mệnhfortune
- Vận may, vận đỏluck
Ví dụ
- 。Bill là một cầu thủ bóng chày.
- 。Đèn giao thông luôn hoạt động.
- Linux。Máy tính xách tay của tôi đang chạy Linux.
Xuất hiện ở từ khác
- 云dễ nhầmCùng vần yun nhưng đọc là yùn và nghĩa là vận chuyển.