运输
運輸HSK3
Hay gặpHán-Việt: vận thâu
yùn shū
Nghĩa chính
- vận chuyển, chuyên chởđộng từto move goods, people or items from one place to another
- vận tải, sự vận chuyểndanh từthe act or process of transporting goods or people
Chữ và bộ thủ (character, radical)
运
yùnvận
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)7 nét
luck, fortune; ship, transport输
shūthâu
Bộ: 車 · xa (xe)13 nét
transport, carry, haul