Dịch

freight

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/fɹeɪt/US/fɾeit/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. hàng hóa, hàng vận chuyểndanh từB1không đếm được (uncountable)Goods or items being transported by vehicle, ship, or plane.
  2. cước phí, tiền cướcdanh từB1đếm được (countable)The money paid for transporting goods.
  3. tàu chở hàng, xe lửa chở hàngdanh từB1đếm được (countable)A train that carries goods rather than passengers.
  4. vận chuyển, chởđộng từB2ngoại động từ (transitive)To transport goods by vehicle or vessel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. freightNguyên thể (infinitive)
  2. freightsSố nhiều (plural)
  3. freightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. freightingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • freight sthvận chuyển cái gì
  • be freighted with sthmang đầy cái gìEach word was freighted with anger.Mỗi từ đều chứa đầy sự giận dữ.

Cụm từ (phrase)

air freightVận tải hàng không
freight chargeCước vận chuyển hàng hóa
freight costPhí vận chuyển hàng hóa
freight forwarderCông ty giao nhận vận tải
freight traindanh từTàu hỏa chở hàng
freight somethingVận chuyển cái gì
freight cardanh từToa xe lửa để chở hàng hóa
air-freightđộng từVận chuyển hàng hóa bằng cách sử dụng máy bay

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 1
Hàng hóa chuyên chở
  1. không đếm được (uncountable)The transportation of goods (originally by water; now also (chiefly US) by land); also, the hiring of a vehicle or vessel for such transportation.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

for-aught

  1. từ tiếng Anh trung đạifreight
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạivracht
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạivrecht“cargo, freight; transportation fee”

Cùng gốc (doublet)fraught

động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifreighten
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạivrachten

Ví dụ

  • .Hàng hóa bị xê dịch và chiếc rơ-moóc bị lật trên đường cao tốc.
  • ? , , , .Con tàu đã kiếm được cước phí chưa? Để kiếm được cước phí, phải có sự giao hàng đúng hạn, hoặc một đề nghị giao hàng đúng và phù hợp cho người nhận hàng.
  • The track, raggedly defined in trampled loam and muddy furrow, bent in a direction which indicated that its terminus might be the switch where the empty cars had stood last night, waiting for the one-o'clock freight.Con đường, được định hình gồ ghề trong lớp đất nện và rãnh bùn, uốn theo một hướng cho thấy điểm cuối của nó có thể là ghi chuyển làn nơi những toa xe trống đứng đêm qua, chờ chuyến tàu hàng lúc một giờ.

AI