Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người xếp hàng lên tàudanh từOne who loads a ship.
- Người thuê chở hàngdanh từOne who charters and loads a ship.
- Đại lý gửi hàngdanh từOne employed in receiving and forwarding freight.
- Chủ hàngdanh từOne for whom freight is transported.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- freighterDạng gốc (base form)
- freightersSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc freighter2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tàu chở hàng
- A ship used mainly to carry freight.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tàu chở hàng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Sau sự cố ghép nối thất bại của một tàu chở hàng không người lái của Nga với Trạm Vũ trụ Quốc tế, các đối tác đang cân nhắc tạm thời cho trạm ngừng hoạt động.
- 75 , .Tàu chở hàng không gian Progress 75 chứa đầy vài tấn thực phẩm, nhiên liệu và vật tư.
- .Tàu chở hàng vận chuyển hàng hóa vượt biển.