Dịch

stevedore

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈstiːvəˌdɔː(ɹ)/nguồnUS/ˈstivəˌdɔɹ/

Nghĩa chính

  1. Công nhân bốc dỡdanh từA dockworker involved in loading and unloading cargo, or in supervising such work.
  2. Bốc dỡđộng từngoại động từ (transitive)To load or unload a ship's cargo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stevedoreNguyên thể (infinitive)
  2. stevedoresSố nhiều (plural)
  3. stevedoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stevedoringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

stevedore's knotdanh từNút thắt được tạo thành từ một vòng lặp đi qua chính nó ba lần

Ví dụ

  • , .
  • 334,242 933,092 .
  • [] , […]

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc stevedore

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Ban Nhaestibador
  2. từ tiếng Latinh trung đạistivare
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*steypos

AI