longshoreman
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người đàn ông được thuê để bốc dỡ tàu; bất kỳ người nào được tuyển dụng như vậydanh từA man employed to load and unload ships; any person thus employed.
- Người kiếm sống dọc bờ biển bằng nghề đánh bắt hàu, v.vdanh từOne who makes a living along the shore by oyster-fishing, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- longshoremanDạng gốc (base form)
- longshoremen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| longshoreman's capdanh từ | danh từ | Nắp phẳng |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , .. .
- , . .