Dịch

longshoreman

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người đàn ông được thuê để bốc dỡ tàu; bất kỳ người nào được tuyển dụng như vậydanh từA man employed to load and unload ships; any person thus employed.
  2. Người kiếm sống dọc bờ biển bằng nghề đánh bắt hàu, v.vdanh từOne who makes a living along the shore by oyster-fishing, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. longshoremanDạng gốc (base form)
  2. longshoremen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

longshoreman's capdanh từNắp phẳng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .. .
  • , . .

AI