Dịch

fraught

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Thuê tàu chở hàngdanh từkhông đếm được (uncountable)The hire of a boat or ship to transport cargo.
  2. Tiền thuê tàudanh từkhông đếm được (uncountable)Money paid to hire a vessel for this purpose; freight.
  3. Chất hàng lên tàuđộng từngoại động từ (transitive)To load (a boat, ship, or other vessel) with cargo.
  4. Chở đầy hàngtính từOf a boat, ship, or other vessel: laden with cargo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fraughtDạng gốc (base form)
  2. fraughtsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fraught with sthđầy cái gì

Cụm từ (phrase)

full-fraughttính từChất đầy hoặc được lưu trữ đến mức đầy đủ; được nạp đầy đủ
fraught-freeChưa có nghĩa
fate-fraughtChưa có nghĩa

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Tính từ (adjective) 3
Vận chuyển hàng hóa
  1. không đếm được (uncountable)The transportation of goods, especially in a boat or ship.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifraught
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạivracht
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạivracht

Cùng gốc (doublet)freight

động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifraughten
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạivrachten

Ví dụ

  • […] […] , , .Dinh thự [...] được tiếp cận [...] bằng một con đường thẳng, rộng, gồ ghề đến mức việc mang một gàu nước đến dinh thự mà không làm đổ là minh chứng cho việc cực kỳ giỏi một việc.
  • ; / .Từ Chúa, những mối lo âu nặng nề này được gửi đến vì sự bất an của chúng ta; / Và với những gánh nặng như vậy vì sự giàu có của chúng ta, Ngài làm đầy lồng ngực chúng ta.
  • / , , / Ev'n , / , […]Con trai bà cũng được bà khuyến khích như vậy / Để chia sẻ sự cay đắng, vốn có trong bà, / Thậm chí là sự phát triển đầy lo âu nhất có thể, / Vượt qua hầu hết đàn ông, [...]

AI