Dịch

rife

C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ɹaɪf/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hoành hành, lan tràn, phổ biếntính từWidespread, common, prevalent, current (mainly of unpleasant or harmful things).
  2. Dồi dào, phong phú, nhiềutính từAbounding; present in large numbers, plentiful.
  3. Đầy rẫy, tràn lan, đầytính từFull of (mostly unpleasant or harmful things).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rifeDạng gốc (base form)
  2. more rifeSo sánh hơn (comparative)
  3. riferSo sánh hơn (comparative)
  4. most rifeSo sánh nhất (superlative)
  5. rifestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rife (with sth)tràn lan (điều gì gì xấu)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Hoạt bát
  1. Hoạt bát, nhanh nhẹn, lanh lợiHaving power; active; nimble.

Ví dụ

  • .Tin đồn lan tràn rằng nhà máy sắp đóng cửa.
  • .Dưa hấu có rất nhiều hạt.
  • .Họ sẽ phải suy ngẫm về thất bại thứ bảy liên tiếp trong một trận chung kết cúp châu Âu, trong khi Chelsea cố gắng hiểu về một mùa giải kỳ quặc đầy rẫy những tranh cãi và bất mãn nhưng một lần nữa lại kết thúc trong sự phấn khích tột độ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dồi dào
Đầy rẫy

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirife
  2. từ tiếng Anh cổrīfe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*rīb

AI