Dịch

pandemic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. (thuộc) đại dịchtính từOf a disease: epidemic over a wide geographical area and affecting a large proportion of the population; also, of or pertaining to a disease of this nature.
  2. Phổ biến, rộng khắptính từGeneral, widespread.
  3. Đại dịchdanh từA pandemic disease; a disease that affects a wide geographical area and a large proportion of the population.
  4. Đại dịch COVID-19danh từThe COVID-19 pandemic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pandemicDạng gốc (base form)
  2. pandemicsSố nhiều (plural)
  3. more pandemicSo sánh hơn (comparative)
  4. most pandemicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

declare a pandemicTuyên bố đại dịch
flu pandemicĐại dịch cúm
global pandemicĐại dịch toàn cầu
influenza pandemicĐại dịch cúm
pandemic outbreakĐợt bùng phát đại dịch
pandemic babydanh từNgười sinh ra trong thời kỳ đại dịch Covid-19 (2020 - 2023)
covid pandemicĐại dịch covid
post-pandemicChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dạng khác của Pandemic
  1. không so sánh (not comparable)Alternative letter-case form of Pandemic (“of Aphrodite Pandemos, the earthly aspect of the Greek goddess of beauty and love Aphrodite and her Roman counterpart Venus, as contrasted with the heavenly aspect known as Aphrodite Urania: earthly, physical, sensual.”).

Ví dụ

  • 1918.Tình trạng sụp đổ hỗn loạn của y tế công cộng khi Thế chiến thứ nhất kéo dài được nhiều người công nhận là đã làm trầm trọng thêm gánh nặng dịch bệnh của đợt bùng phát đại dịch cúm năm 1918.
  • [ical] , //, [...] /nodo/, /nokʼe/, //, // , , .Nếu để âm Ō và Ǔ trong tiếng Cổ điển hợp nhất thành một âm vị duy nhất là /o/, [...] thì các mẫu vật đang nghiên cứu sẽ xuất hiện dưới dạng /nodo/, /nokʼe/ và /noro/, từ cuối cùng chịu tác động từ xu hướng biến đổi phổ biến từ sớm thành /nora/ với tư cách vốn có là danh từ chỉ giống cái.
  • . , .Lý thuyết đầy đủ và chính xác về bệnh cúm sẽ không thể đạt được nếu chỉ dựa vào các đại dịch lớn. Mặt khác, một số dịch bệnh mang tính cục bộ cao có thể chứng minh là những ví dụ điển hình cho bệnh lý học, dù chúng không liên quan đến nguồn gốc của các làn sóng cúm lớn trong lịch sử.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπάνδημοςpándēmos“of or belonging to all the people, public”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*peh₂-“to protect, shepherd”

AI