Nghĩa chính
- Lan rộngtính từAffecting, or found throughout, a large area (e.g. the entire land or body); broad in extent; widely diffused.
- Rải rác, phân tán rộngtính từSpread far apart.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- widespreadDạng gốc (base form)
- more widespreadSo sánh hơn (comparative)
- widerspread (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- most widespreadSo sánh nhất (superlative)
- widestspread (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| widespread adoption | Sự áp dụng rộng rãi | |
| widespread belief | Niềm tin rộng rãi | |
| widespread criticism | Sự chỉ trích rộng rãi | |
| widespread disease | Bệnh lan rộng | |
| widespread problem | Vấn đề phổ biến | |
| widespread use | Sử dụng rộng rãi | |
| widespread misuse | Sự lạm dụng phổ biến | |
| widespread famine | Nạn đói diện rộng |
Ví dụ
- , Những phụ nữ mang vớ lụa dài đến đầu gối, ngồi với chân rộng trên những chiếc ghế xanh rực rỡ dưới ánh nắng.
- .Có một cơn mê man lan rộng.
- .Có nỗi sợ lan rộng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc widespreadNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- commonđồng nghĩaNhấn mạnh sự lan rộng trên diện tích lớn hoặc trong cộng đồng đông đảo.
- generalđồng nghĩaNhấn mạnh phạm vi lan rộng ở nhiều nơi hoặc nhiều người.
- popularđồng nghĩaThường dùng cho ý tưởng, thói quen hoặc hiện tượng lan rộng trong cộng đồng.
- specifictrái nghĩaPhổ biến, rộng khắp.
- 广泛Tiếng Trungtương đương