Dịch

prevalent

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈpɹɛvələnt/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Phổ biếntính từWidespread or preferred.
  2. Chiếm ưu thếtính từSuperior in frequency or dominant.
  3. Loài phổ biếndanh từA species that is prevalent in a certain area.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prevalentDạng gốc (base form)
  2. prevalentsSố nhiều (plural)
  3. more prevalentSo sánh hơn (comparative)
  4. most prevalentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prevalent among sbphổ biến trong số aiThese prejudices are particularly prevalent among people living in the North.Những định kiến này đặc biệt phổ biến trong số những người sống ở miền Bắc.
  • prevalent in sb/sthphổ biến ở ai/cái gìThe disease is even more prevalent in Latin America.Căn bệnh này thậm chí còn phổ biến hơn ở Mỹ Latinh.

Cụm từ (phrase)

prevalent amongPhổ biến trong
prevalent beliefNiềm tin phổ biến
prevalent diseaseBệnh phổ biến
prevalent practiceThực tiễn phổ biến
prevalent trendXu hướng phổ biến

Ví dụ

  • ' . , , . , , .Việc vận động viên dùng thực phẩm bổ sung thảo dược đã tăng vọt trong hai thập kỷ qua. Echinacea và nhân sâm đứng đầu danh sách các loại thảo dược phổ biến, trong khi tỏi, cỏ hòe, đậu nành, ephedra và các loại khác cũng đang tăng mạnh về độ phổ biến hoặc đã từng phổ biến trong lịch sử.
  • .Bệnh này vẫn còn phổ biến.
  • .Cảm lạnh phổ biến trong mùa đông này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phổ biến

Nguồn gốc (etymology)

pre--valent

  1. mượn từ tiếng Latinhpraevalēns

AI