Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiếm ưu thếđộng từnội động từ (intransitive)To be superior in strength, dominance, influence, or frequency; to have or gain the advantage over others; to have the upper hand; to outnumber others.
- Chiến thắng, thắng thếđộng từnội động từ (intransitive)To triumph; to be victorious.
- Thịnh hành, phổ biếnđộng từnội động từ (intransitive)To be current, widespread, or predominant; to have currency or prevalence.
- Thuyết phụcđộng từnội động từ (intransitive)To succeed in persuading or inducing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prevailNguyên thể (infinitive)
- prevailsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- prevailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- prevailingPhân từ I (present participle)
- prevailerNgười làm (agent noun)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- prevail in sthphổ biến ở cái gìWe were horrified at the conditions prevailing in local prisons.Chúng tôi đã kinh hoàng trước những điều kiện đang phổ biến ở các nhà tù địa phương.
- prevail among sbphổ biến trong số aiThose beliefs still prevail among certain social groups.Những niềm tin đó vẫn còn phổ biến trong một số nhóm xã hội.
- prevail (against/over sth)chiếm ưu thế (trên cái gì)
- prevail (against/over sb)chiến thắng (ai)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)prevail against someoneChống lại thành công aiprevail on someoneThuyết phục aiprevail over someoneChiến thắng aiprevail upon someoneThuyết phục aicooler heads will prevailNhững người bình tĩnh và tập trung có nhiều khả năng thành công nhất hoặc có ảnh hưởng lớn nhất đến các sự kiệnsaner heads prevailĐồng nghĩa với cooler heads prevail
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Có tác dụng
- ngoại động từ (transitive)Có tác dụng, có hiệu lựcTo avail.
Xuất hiện ở từ khác
- dominateđồng nghĩanhấn mạnh vào việc giành chiến thắng cuối cùng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có tác dụng
Họ từ (word family)
cùng gốc prevailNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprevailen
- từ tiếng Pháp cổprevaler
- từ tiếng Latinhpraevaleō“be very able or more able, be superior, prevail”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Màu đỏ chiếm ưu thế trên lá cờ Canada.
- , -2935, .Có một số SCP và câu chuyện khai thác những thảm họa tận thế tiềm tàng, nhưng hiếm khi triệt để như SCP-2935, một chiều không gian song song nơi cái chết đã chiến thắng.
- , .Vào thời đại của ông, những hủ tục như vậy thịnh hành trên khắp châu Âu.