Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- chi phối, kiểm soát, áp chếđộng từB2To have a commanding influence over someone or something.
- thống trị, áp đảo, chiếm ưu thếđộng từB2To be the most important or visible person or thing in a particular field.
- sừng sững trên, nhìn bao quátđộng từC1To tower over or be the most prominent feature of a landscape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dominateNguyên thể (infinitive)
- dominatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dominatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dominatingPhân từ I (present participle)
- more dominateSo sánh hơn (comparative)
- most dominateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dominate sb/stháp đặt, chi phối ai/cái gìHe tended to dominate the conversation.Anh ấy có xu hướng chi phối cuộc trò chuyện.
- dominate sthchiếm ưu thế trong cái gì, bao trùm cái gì
- dominate (sth)áp đảo (trong cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dominate the conversation | Nói lấn phần người khác | |
| dominate the game | Áp đảo trận đấu | |
| dominate the landscape | Nổi bật giữa khung cảnh | |
| dominate the market | Thống trị thị trường | |
| dominate the scene | Chiếm ưu thế | |
| dominate the skyline | Sừng sững trên nền trời | |
| dominated by fear | Bị nỗi sợ chi phối | |
| dominated the game | Làm chủ trận đấu |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Đi trước (trong đồ thị)
- To precede another node of a directed graph in all paths from the start of the graph to the other node.
Họ từ (word family)
cùng gốc dominateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdominātus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , 27 , .Đèn halogen áp đảo thị trường bóng đèn tiêu chuẩn được xuất xưởng, hiệp hội báo cáo, chiếm gần một nửa tổng số, theo sau là đèn CFL với khoảng 27 phần trăm, một thị phần đang trên đà sụt giảm.
- city's , 12 .Chúng tôi biết mình đã đến Worcester nhờ sự xuất hiện của tháp nhà thờ chính tòa thành phố, một công trình hình vuông kiên cố sừng sững giữa đường chân trời từ thế kỷ 12.
- , 33, , , , , . .Nữ giới tính nam, 33 tuổi, NỮ TÍNH, rất giàu tình cảm, chu đáo, nhạy cảm, gợi cảm. Tôi rất muốn kết nối với một kiểu butch khá chủ động đến từ khu vực Portland Oregon.
Xuất hiện ở từ khác
- commandđồng nghĩaCó vị trí cao hoặc thế mạnh áp đảo; phù hợp với nghĩa không gian.