Dịch

domain

C1danh từ (noun)
UK/dəˈmeɪ̯n/US/ˌdoʊ̯ˈmeɪ̯n/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Lãnh địadanh từA geographic area owned or controlled by a single person or organization.
  2. Lĩnh vực, phạm vidanh từA field or sphere of activity, influence or expertise.
  3. Nhóm chủ đề, tập hợpdanh từA group of related items, topics, or subjects.
  4. Tập xác địnhdanh từThe set of input (argument) values for which a function is defined.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. domainDạng gốc (base form)
  2. domainsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

domain namedanh từTên miền
outside someone's domainNgoài phạm vi của ai
public domaindanh từTài sản công cộng
Public Domain Daydanh từ riêngLễ kỷ niệm hàng năm vào ngày 1 tháng 1 khi bản quyền hết hạn và tác phẩm được đưa vào phạm vi công cộng. Bản quyền thường hết hạn hàng năm vào ngày 1 tháng 1 dựa trên luật bản quyền riêng của mỗi quốc gia
Domain Name Systemdanh từ riêngCơ sở dữ liệu phân tán, đôi khi bao gồm tất cả cơ sở hạ tầng phần cứng hoặc phần mềm hỗ trợ, Internet sử dụng để dịch tên máy chủ thành địa chỉ IP và cung cấp thông tin khác liên quan đến tên miền
data domaindanh từTập hợp các giá trị mà một phần tử dữ liệu có thể chứa
domain walldanh từGiao diện tách các miền từ tính
time domaindanh từTập hợp các giá trị, biểu thị thời gian, trên đó một hàm phụ thuộc vào thời gian được xác định

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Tập nguồn
  1. Tập nguồn, miền xác địnhThe set A; The subset of A consisting of elements a of A such that there exists an element b in B with (a,b) in R.

Ví dụ

  • man's ; , , , .Gấu và các loài thú dữ khác căm phẫn trước sự xâm nhập của con người vào lãnh địa của chúng; người da đỏ Blackfoot và các bộ lạc khác cũng vậy, sự thù địch man dại của họ là mối đe dọa thường trực đối với sinh mạng của những kỹ sư đang lao động cật lực.
  • : .Giải quyết khiếu nại không hẳn là lĩnh vực của tôi: hãy liên hệ với bộ phận dịch vụ khách hàng.
  • ?Đó có phải là một cuốn sách thuộc phạm vi công cộng không?

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidemayne
  2. từ tiếng Pháp cổdemeine
  3. từ tiếng Latinhdominium“property, right of ownership”

Cùng gốc (doublet)demesnedominium

AI