DNS
B2danh từ riêng (proper noun)cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hệ thống tên miềndanh từ riêngInitialism of Domain Name System.
- Giao thức hệ thống tên miềndanh từ riêngThe protocol used by the Domain Name System.
- Dịch vụ hệ thống tên miềndanh từ riêngDomain Name Services; the services provided by the Domain Name System.
- Không khởi độngcụm từInitialism of does/did not start.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| DNS serverdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với domain name server |
1 nghĩa khác
Cụm từ (phrase) 1
Không được ra khơi
- Initialism of do not sail.
Ví dụ
- .Một tên miền ICANN biểu thị một địa chỉ IP cho máy chủ DNS.
- .Trình duyệt truy vấn máy chủ DNS để tìm địa chỉ IP.