Dịch

DNS

B2danh từ riêng (proper noun)cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hệ thống tên miềndanh từ riêngInitialism of Domain Name System.
  2. Giao thức hệ thống tên miềndanh từ riêngThe protocol used by the Domain Name System.
  3. Dịch vụ hệ thống tên miềndanh từ riêngDomain Name Services; the services provided by the Domain Name System.
  4. Không khởi độngcụm từInitialism of does/did not start.

Cụm từ (phrase)

DNS serverdanh từĐồng nghĩa với domain name server

1 nghĩa khác

Cụm từ (phrase) 1
Không được ra khơi
  1. Initialism of do not sail.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Một tên miền ICANN biểu thị một địa chỉ IP cho máy chủ DNS.
  • .Trình duyệt truy vấn máy chủ DNS để tìm địa chỉ IP.

AI