q
A1ký hiệu (symbol)số từ (numeral)danh từ (noun)từ hạn định (determiner)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chữ cái Qký hiệuThe seventeenth letter of the English alphabet, called cue and written in the Latin script.
- Thứ 17số từThe seventeenth numeral symbol of the English alphabet, called cue and written in the Latin script.
- Câu hỏidanh từAbbreviation of question.
- Mỗi, từngtừ hạn địnhEach, every (with a time interval).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- qDạng gốc (base form)
- qsSố nhiều (plural)
- q's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Q+danh từ riêng | danh từ riêng | Cá nhân giả định được cho là phụ trách QAnon, thường được cho là chính Donald Trump |
| q***rtính từ, danh từ, động từ, trạng từ | tính từ, danh từ, động từ, trạng từ | Cách viết che bớt của queer |
| Q-tipsdanh từ | danh từ | Cottontop, một loài thực vật thuộc loài Micropus californicus |
| Q-tipdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Miếng gạc bông bao gồm các thanh nhựa ngắn, mỏng, dẻo với một miếng bông/bông gòn ở mỗi đầu; chúng thường được sử dụng để làm sạch tai và những nơi khó tiếp cận khác |
| 'Qdanh từ | danh từ | Viết tắt của barbecue |
| Q&Dtính từ | tính từ | Viết tắt của quick-and-dirty |
| q/qtính từ | tính từ | Viết tắt của quarter-on-quarter |
| Q-maxtính từ | tính từ | Đối với tàu hàng: tuân thủ các quy định về chiều rộng, chiều dài và mớn nước tối đa cho phép cập cảng khí hóa lỏng tại Qatar |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Suất vé vớt
- Abbreviation of non-automatic qualification, indicating an athlete who qualifies to the next round either by time as a fastest loser (in track events) or by position without achieving the qualifying target (in field events).
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhquaque“every”
Ví dụ
- , .Các chữ cái q, w và x có trong tiếng Anh.
- & .Sẽ có một phần hỏi đáp sau buổi tranh luận.
- 175 /² 3 175 mg/m² mỗi 3 tuần
Xuất hiện ở từ khác
- qTiếng Tây Ban Nhatương đương