Dịch

Q-tip

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Miếng gạc bông bao gồm các thanh nhựa ngắn, mỏng, dẻo với một miếng bông/bông gòn ở mỗi đầu; chúng thường được sử dụng để làm sạch tai và những nơi khó tiếp cận khácdanh từA cotton swab consisting of short, thin, flexible plastic rods with a swab of cotton/cotton wool at each end; they are typically used for cleaning the ears and other hard-to-reach places.
  2. Làm sạch bằng Q-tipđộng từTo clean with a Q-tip.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Q-tipNguyên thể (infinitive)
  2. Q-tipsSố nhiều (plural)
  3. q-tipsSố nhiều (plural)
  4. Q-tippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. Q-tippingPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .

AI