capitanía
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kapitaˈnia/
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chức vụ thuyền trưởng; băng đội trưởng (công việc hoặc địa vị của thuyền trưởng)danh từcaptainship; captaincy (the job or status of a captain)
- Đại đội (đơn vị binh sĩ do thuyền trưởng chỉ huy)danh từcompany (unit of soldiers commanded by a captain)
- Phí neo đậu (phí neo đậu tại cảng)danh từanchorage fee (fee for anchoring in a port)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- capitaníaDạng gốc (base form)
- capitaníasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| capitanía de puerto | Chưa có nghĩa | |
| capitanía general | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tiểu đoàn
- Tiểu đoàn; trung đoànbattalion; regiment
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .