Dịch

battalion

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiểu đoàndanh từAn army unit having two or more companies, etc. and a headquarters. Traditionally forming part of a regiment.
  2. Đơn vị quân độidanh từan army unit having two or more companies, etc. and a headquarters; forming part of a brigade.
  3. Đoàn quân lớndanh từAny large body of troops.
  4. Tập hợp thành tiểu đoànđộng từTo form into battalions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. battalionNguyên thể (infinitive)
  2. battalionsSố nhiều (plural)
  3. battalionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. battalioningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

battalion commanderTiểu đoàn trưởng
battalion headquartersBộ chỉ huy tiểu đoàn
battalion levelCấp tiểu đoàn
battalion strengthQuân số tiểu đoàn
battalion trainingHuấn luyện tiểu đoàn
army battalionTiểu đoàn quân đội
engineer battalionTiểu đoàn công binh
pals battaliondanh từNhóm đàn ông là bạn trước khi nhập ngũ, tất cả đều được xếp vào một tiểu đoàn duy nhất để khuyến khích việc nhập ngũ vào Quân đội Anh trong Thế chiến thứ nhất

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số lượng lớn
  1. A great number of things.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Số lượng lớn

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạibattaillon

Ví dụ

  • .Anh ấy chỉ huy tiểu đoàn
  • .Anh ấy nhận lệnh tham gia tiểu đoàn của mình
  • .Các sĩ quan trong tiểu đoàn của chúng tôi khá trẻ

AI