Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiểu đoàndanh từAn army unit having two or more companies, etc. and a headquarters. Traditionally forming part of a regiment.
- Đơn vị quân độidanh từan army unit having two or more companies, etc. and a headquarters; forming part of a brigade.
- Đoàn quân lớndanh từAny large body of troops.
- Tập hợp thành tiểu đoànđộng từTo form into battalions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- battalionNguyên thể (infinitive)
- battalionsSố nhiều (plural)
- battalionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- battalioningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| battalion commander | Tiểu đoàn trưởng | |
| battalion headquarters | Bộ chỉ huy tiểu đoàn | |
| battalion level | Cấp tiểu đoàn | |
| battalion strength | Quân số tiểu đoàn | |
| battalion training | Huấn luyện tiểu đoàn | |
| army battalion | Tiểu đoàn quân đội | |
| engineer battalion | Tiểu đoàn công binh | |
| pals battaliondanh từ | danh từ | Nhóm đàn ông là bạn trước khi nhập ngũ, tất cả đều được xếp vào một tiểu đoàn duy nhất để khuyến khích việc nhập ngũ vào Quân đội Anh trong Thế chiến thứ nhất |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số lượng lớn
- A great number of things.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạibattaillon
Ví dụ
- .Anh ấy chỉ huy tiểu đoàn
- .Anh ấy nhận lệnh tham gia tiểu đoàn của mình
- .Các sĩ quan trong tiểu đoàn của chúng tôi khá trẻ