Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Đốngdanh từA crowd; a throng; a multitude or great number of people.
- Đống, gòdanh từA pile or mass; a collection of things laid in a body, or thrown together so as to form an elevation.
- Vô số, rất nhiềudanh từA great number or large quantity of things.
- Chất đống, vun đốngđộng từngoại động từ (transitive)To pile in a heap.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- heap (of sth)đống (cái gì)The building was reduced to a heap of rubble.Tòa nhà chỉ còn là một đống đổ nát.
- in a heapthành một đốngHis clothes lay in a heap on the floor.Quần áo của anh ấy nằm thành một đống trên sàn.
- in heapsthành từng đốngWorn-out car tyres were stacked in heaps.Những chiếc lốp xe cũ mòn được xếp thành từng đống.
- heap sth (up)chất (cái gì) thành đống
- heap A on Bchất cái gì lên cái gìShe heaped food on my plate.Cô ấy múc đầy thức ăn lên đĩa của tôi.
- heap B with Achất đầy cái gì bằng cái gìShe heaped my plate with food.Cô ấy chất đầy thức ăn lên đĩa của tôi.
Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Trạng từ (adverb) 1
Cây đống
- Cây đống, cấu trúc heapA data structure consisting of trees in which each node is greater than all its children.
Họ từ (word family)
cùng gốc heapNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihepe
- từ tiếng Anh cổhēap
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*haup
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , Slaues: […] , […] , , , Một đám nông nô và nô lệ: [...] Một dân tộc không có tình cảm tự nhiên, [...] Một quốc gia không có đạo đức, không có văn chương, nghệ thuật hay khoa học
- ; Một đống đất; một đống đá
- .Tôi đã nhận ra rất nhiều điều trong đời mình.