Dịch

heap

B2danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Đốngdanh từA crowd; a throng; a multitude or great number of people.
  2. Đống, gòdanh từA pile or mass; a collection of things laid in a body, or thrown together so as to form an elevation.
  3. Vô số, rất nhiềudanh từA great number or large quantity of things.
  4. Chất đống, vun đốngđộng từngoại động từ (transitive)To pile in a heap.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heapNguyên thể (infinitive)
  2. heapsSố nhiều (plural)
  3. heapedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. heapingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • heap (of sth)đống (cái gì)The building was reduced to a heap of rubble.Tòa nhà chỉ còn là một đống đổ nát.
  • in a heapthành một đốngHis clothes lay in a heap on the floor.Quần áo của anh ấy nằm thành một đống trên sàn.
  • in heapsthành từng đốngWorn-out car tyres were stacked in heaps.Những chiếc lốp xe cũ mòn được xếp thành từng đống.
  • heap sth (up)chất (cái gì) thành đống
  • heap A on Bchất cái gì lên cái gìShe heaped food on my plate.Cô ấy múc đầy thức ăn lên đĩa của tôi.
  • heap B with Achất đầy cái gì bằng cái gìShe heaped my plate with food.Cô ấy chất đầy thức ăn lên đĩa của tôi.

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Trạng từ (adverb) 1
Cây đống
  1. Cây đống, cấu trúc heapA data structure consisting of trees in which each node is greater than all its children.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đống
Chất đống

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihepe
  2. từ tiếng Anh cổhēap
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*haup

Ví dụ

  • , Slaues: […] , […] , , , Một đám nông nô và nô lệ: [...] Một dân tộc không có tình cảm tự nhiên, [...] Một quốc gia không có đạo đức, không có văn chương, nghệ thuật hay khoa học
  • ; Một đống đất; một đống đá
  • .Tôi đã nhận ra rất nhiều điều trong đời mình.

AI