pelotón
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/peloˈton/nguồn
Nghĩa chính
- Tốp, nhóm, đoàn xedanh từgroup, team
- Đống, cuộn, búidanh từheap, bunch
- Trung độidanh từplatoon
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pelotónDạng gốc (base form)
- pelotonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pelotón de fusilamiento | Đội xử bắn |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Đội do tướng chỉ huy, người giữ vững vị trí theo thời gian.
- .Những ngôi nhà hỏng cuối cùng bị đội phá hủy.
- .Những người cố gắng cướp máy bay bị kết án tử hình trước đội bắn.