Dịch

montón

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/monˈton/nguồn

Nghĩa chính

  1. rất nhiều, một đốngdanh từB1A large quantity or amount of something.
  2. đốngdanh từB1A collection of things laid in a body or thrown together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. montónDạng gốc (base form)
  2. montonesSố nhiều (plural)
  3. montoncilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. montoncitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

un montónRất nhiều [với de 'of'] (xem montón)
es un montónĐó là rất nhiều (để xử lý theo cảm xúc)
entre el montónMột xu một chục
gracias un montónCảm ơn rất nhiều
montón de escombrosĐống đổ nát
a montonestrạng từMột xu một tá, rất nhiều, bằng một giạ
del montónChưa có nghĩa
un montón de algoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Chất liệu này sẽ chịu được rất nhiều lần giặt.
  • .Có một đống đĩa bẩn trong bồn rửa.
  • , .Đã thế, gã đó còn đòi tôi một đống tiền.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

AI