mil
A1giống đực (masculine)số từ (numeral)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈmil/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nghìn, ngàn, một nghìnsố từA1the number 1,000.
- vô số, hàng nghìn, rất nhiềudanh từB1a very large but unspecified number of things or people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- milDạng gốc (base form)
- milesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| decir algo mil veces | Nói đi nói lại | |
| en mil pedazos | Thành nghìn mảnh vỡ | |
| mil gracias | Cảm ơn rất nhiều | |
| dos milsố từ | số từ | Hai ngàn |
| las miltrạng từ | trạng từ | Cực kỳ muộn, muộn một cách lố bịch |
| tres milsố từ | số từ | Ba nghìn |
| cinco milsố từ | số từ | Năm nghìn |
| cuatro milsố từ | số từ | Bốn nghìn |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
MIL
- initialism of Movimiento Ibérico de Liberación (“Iberian Liberation Movement”)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Có mười nghìn sinh viên ở trường đại học này.
- .Đó là ngày mười lăm tháng Một năm hai nghìn mười chín.
- .Hơn ba nghìn người đã đến buổi hòa nhạc.