las mil
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Cực kỳ muộn, muộn một cách lố bịchtrạng từextremely late, ridiculously late
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| las mil y quinientastrạng từ | trạng từ | Cực kỳ muộn, muộn một cách lố bịch |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| las mil y quinientastrạng từ | trạng từ | Cực kỳ muộn, muộn một cách lố bịch |