Dịch

ton

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Tấn ngắn, tấn Mỹdanh từThe short ton of 2000 pounds (about 907 kg), 20 hundredweights of 100 pounds avoirdupois each.
  2. Tấn dài, tấn Anhdanh từThe long ton of 2240 pounds (about 1016 kg), 20 hundredweights of 112 pounds avoirdupois each.
  3. Tấn, tấn hệ métdanh từThe metric ton of 1000 kilograms (about 2205 lb), 10 quintals of 100 kilograms each.
  4. Tấn đo lường, tấn thể tíchdanh từThe measurement ton of (US) 40 or (UK) 42 cubic feet (about 1.1 or 1.2 m³).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tonDạng gốc (base form)
  2. tonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a ton of somethingRất nhiều cái gì
cost a tonTốn rất nhiều tiền
long tondanh từTấn dài
metric tondanh từTấn
short tondanh từTấn ngắn
weigh a tonđộng từNặng ngàn cân
a tontrạng từRất nhiều; ở một mức độ lớn
-tonhậu tốHậu tố tên địa điểm, ban đầu biểu thị một thị trấn hoặc khu vực bao quanh các tòa nhà

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Tấn đăng kiểm
  1. The register ton of 100 cubic feet (about 2.83 m³).

Ví dụ

  • .Chuyện đó vui vô cùng.
  • ?Hôm nay Ton có đi làm không?
  • rất nhiều người

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổtonne“ton”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápton“manner”
  2. từ tiếng Latinhtonus

Cùng gốc (doublet)tonetunetonus

AI