Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Tấn ngắn, tấn Mỹdanh từThe short ton of 2000 pounds (about 907 kg), 20 hundredweights of 100 pounds avoirdupois each.
- Tấn dài, tấn Anhdanh từThe long ton of 2240 pounds (about 1016 kg), 20 hundredweights of 112 pounds avoirdupois each.
- Tấn, tấn hệ métdanh từThe metric ton of 1000 kilograms (about 2205 lb), 10 quintals of 100 kilograms each.
- Tấn đo lường, tấn thể tíchdanh từThe measurement ton of (US) 40 or (UK) 42 cubic feet (about 1.1 or 1.2 m³).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tonDạng gốc (base form)
- tonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a ton of something | Rất nhiều cái gì | |
| cost a ton | Tốn rất nhiều tiền | |
| long tondanh từ | danh từ | Tấn dài |
| metric tondanh từ | danh từ | Tấn |
| short tondanh từ | danh từ | Tấn ngắn |
| weigh a tonđộng từ | động từ | Nặng ngàn cân |
| a tontrạng từ | trạng từ | Rất nhiều; ở một mức độ lớn |
| -tonhậu tố | hậu tố | Hậu tố tên địa điểm, ban đầu biểu thị một thị trấn hoặc khu vực bao quanh các tòa nhà |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Tấn đăng kiểm
- The register ton of 100 cubic feet (about 2.83 m³).
Ví dụ
- .Chuyện đó vui vô cùng.
- ?Hôm nay Ton có đi làm không?
- rất nhiều người
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tonNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- lotđồng nghĩadùng trong văn phong thân mật (tons of)