Nghĩa chính
- Một đống, rất nhiềudanh từA large amount.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shitloadDạng gốc (base form)
- shitloadsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| metric shitloaddanh từ | danh từ | Một số lượng hoặc số lượng rất lớn |
Ví dụ
- ' : .Trợ lý của Roy Fuchs: "Tôi vừa nghe nói có một đống xe cũ đang đi về hướng này.
- " 2 ." " ?" ", .""Chúng ta vẫn còn 2 km nữa phải leo." "Tính ra feet là bao nhiêu?" "Kiểu như, nhiều vãi chưởng ấy ông ạ."
- , .Họ nói loại phân bón tốt nhất là phân chuồng, thế là tôi mua một đống luôn.