Dịch

mass

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. số lượng lớn, khối lượngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a large amount or quantity of something
  2. đám đông, quần chúngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a large group of people
  3. lễ, thánh lễdanh từB2the Catholic Church service of the Eucharist
  4. khối lượngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the amount of matter measured in kilograms

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. massNguyên thể (infinitive)
  2. massesSố nhiều (plural)
  3. massedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. massingPhân từ I (present participle)
  5. masserSo sánh hơn (comparative)
  6. massestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mass of sthkhối cái gìa mass of snow and rocks falling down the mountainmột khối tuyết và đá lăn xuống núi
  • mass sb/sthtập hợp ai/cái gìThe general massed his troops for a final attack.Viên tướng tập hợp quân đội cho cuộc tấn công cuối cùng.

Cụm từ (phrase)

mass marketdanh từ, động từThị trường đại chúng
mass mediadanh từPhương tiện
mass murderdanh từGiết người hàng loạt, giết người tập thể
mass productiondanh từSản xuất hàng loạt
mass spectrometerdanh từMáy quang phổ khối
mass transitdanh từGiao thông công cộng
mass attendanceSố người tham dự lễ
mass choirDàn hợp xướng lễ

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 2
Khối
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khối, đống, vật thểA quantity of matter cohering so as to make one body, or an aggregation of particles or things which collectively make one body or quantity, usually of considerable size.

Ví dụ

  • […] , ....nơi mà toàn bộ lượng vàng chảy vào Tây Ban Nha thực chất được rút ra từ đó.
  • / Các tướng lĩnh tập hợp thành đám đông / Giống như phù thủy tại các buổi lễ đen.
  • Witness this army of such mass and charge / Led by a delicate and tender prince,Hãy chứng kiến đội quân với quy mô và sức mạnh như vậy / Được dẫn dắt bởi một vị hoàng tử tinh tế và dịu dàng,

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anglo-Normanmasse
  2. từ tiếng Latinhmassa“lump, dough”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổμᾶζαmâza“barley-cake, lump (of dough)”

Cùng gốc (doublet)masa

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimesse
  2. từ tiếng Anh cổmæsse“the mass, church festival”
  3. từ tiếng Pháp cổmesse

AI