Dịch

massacre

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cuộc tàn sátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The killing of a considerable number (usually limited to people) where little or no resistance can be made, with indiscriminate violence, without necessity, and/or contrary to civilized norms.
  2. Trận đại bại, thất bại thảm hạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any overwhelming defeat, as in a game or sport.
  3. Tàn sátđộng từngoại động từ (transitive)To kill in considerable numbers where little or no resistance can be made, with indiscriminate violence, without necessity, and contrary to civilized norms. (Often limited to the killing of human beings.)
  4. Đè bẹp, hạ gụcđộng từngoại động từ (transitive)To win against (an opponent) very decisively.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. massacreNguyên thể (infinitive)
  2. massacresSố nhiều (plural)
  3. massacredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. massacringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • massacre sbthảm sát ai

Cụm từ (phrase)

bloody massacreCuộc thảm sát đẫm máu
massacre innocent peopleThảm sát người vô tội
Massacre Islanddanh từ riêngSamoa thuộc Mỹ
Massacre of the Innocentsdanh từ riêngSự việc trong tường thuật Chúa giáng sinh trong Phúc âm Ma-thi-ơ (2:16–18), trong đó Hê-rốt Đại đế, vua xứ Giu-đê, ra lệnh xử tử tất cả trẻ em nam từ hai tuổi trở xuống ở vùng lân cận Bê-lem
St. Bartholomew's Day massacredanh từ riêngVụ thảm sát người Huguenot ở Pháp vào năm 1572 bởi một đám đông Công giáo La Mã
Massacre of Saint Bartholomew's Daydanh từ riêngĐồng nghĩa với St. Bartholomew's Day massacre

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Vụ sát hại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vụ sát hại, án mạngMurder.

Ví dụ

  • , Ta sẽ tìm ngày tàn sát hết bọn họ, tiêu diệt cả phe cánh lẫn gia tộc của chúng.
  • ,— .Hành vi bạo ngược và đẫm máu đã hoàn tất, tội ác tàn sát đáng thương tột cùng mà mảnh đất này từng phạm phải.
  • , Nếu James vui lòng tàn sát tất cả bọn họ, như Maximilian từng thảm sát quân đoàn Thebes.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuộc tàn sát

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạimassacre
  2. từ tiếng Pháp cổmacacre“slaughterhouse, butchery”

AI