Dịch

slaughter

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsloːtə/US/ˈslɔtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự sát sinh, sự tàn sátdanh từkhông đếm được (uncountable)The killing of animals, generally for food.
  2. Vụ thảm sát, sự tàn sátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A massacre; the killing of a large number of people.
  3. Trận đại bại, thất bại thảm hạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rout or decisive defeat.
  4. Mổ thịt, giết thịtđộng từngoại động từ (transitive)To butcher animals, generally for food.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slaughterNguyên thể (infinitive)
  2. slaughtersSố nhiều (plural)
  3. slaughteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slaughteringPhân từ I (present participle)
  5. slaughtererNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • slaughter sthgiết mổ cái gì
  • slaughter sb/sthtàn sát ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

mass slaughterCuộc thảm sát hàng loạt
ritual slaughterGiết mổ theo nghi thức
senseless slaughterCuộc tàn sát vô nghĩa
slaughter animalsGiết mổ động vật
slaughter cattleMổ thịt gia súc
stop the slaughterChấm dứt cuộc thảm sát
self-slaughterdanh từSự tự sát
Upper Slaughterdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Cotswold, Gloucestershire, Anh (OS lưới ref SP1523)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Đàn kỳ nhông
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of iguanas.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đàn kỳ nhông

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạislaughter
  2. từ tiếng Bắc Âu cổ*slahtr
  3. từ tiếng German nguyên thủy*slahtrą

Ví dụ

  • .. . , 169 .Đã có một đợt loại bỏ hàng loạt đầu máy hơi nước W.R. vào cuối lịch trình mùa hè. Tổng cộng có 169 đầu máy bị cho ngừng hoạt động.
  • , , Hrothgar's .Hắn vội vã chộp lấy những người khác, từng người một hoặc hai người một lúc, cho đến khi tàn sát ba mươi bá tước dũng cảm nhất của Hrothgar.
  • ?Anh đã mổ thịt chúng ở đâu?

AI