Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sự sát sinh, sự tàn sátdanh từkhông đếm được (uncountable)The killing of animals, generally for food.
- Vụ thảm sát, sự tàn sátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A massacre; the killing of a large number of people.
- Trận đại bại, thất bại thảm hạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rout or decisive defeat.
- Mổ thịt, giết thịtđộng từngoại động từ (transitive)To butcher animals, generally for food.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slaughterNguyên thể (infinitive)
- slaughtersSố nhiều (plural)
- slaughteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- slaughteringPhân từ I (present participle)
- slaughtererNgười làm (agent noun)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- slaughter sthgiết mổ cái gì
- slaughter sb/sthtàn sát ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mass slaughter | Cuộc thảm sát hàng loạt | |
| ritual slaughter | Giết mổ theo nghi thức | |
| senseless slaughter | Cuộc tàn sát vô nghĩa | |
| slaughter animals | Giết mổ động vật | |
| slaughter cattle | Mổ thịt gia súc | |
| stop the slaughter | Chấm dứt cuộc thảm sát | |
| self-slaughterdanh từ | danh từ | Sự tự sát |
| Upper Slaughterdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Cotswold, Gloucestershire, Anh (OS lưới ref SP1523) |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Đàn kỳ nhông
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of iguanas.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đàn kỳ nhông
Họ từ (word family)
cùng gốc slaughterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạislaughter
- từ tiếng Bắc Âu cổ*slahtr
- từ tiếng German nguyên thủy*slahtrą
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .. . , 169 .Đã có một đợt loại bỏ hàng loạt đầu máy hơi nước W.R. vào cuối lịch trình mùa hè. Tổng cộng có 169 đầu máy bị cho ngừng hoạt động.
- , , Hrothgar's .Hắn vội vã chộp lấy những người khác, từng người một hoặc hai người một lúc, cho đến khi tàn sát ba mươi bá tước dũng cảm nhất của Hrothgar.
- ?Anh đã mổ thịt chúng ở đâu?