Dịch

刘

劉
Hay gặp
liú

Nghĩa chính

  1. Rìu chiến(classical) a type of battle-ax
  2. Giếtto kill
  3. Giết, tàn sátto slaughter
  4. Họ Liusurname Liu

Chữ và bộ thủ (character, radical)

刘
liú
Bộ: 刀 · đao (con dao)6 nét
surname; kill, destroy

AI