Dịch

morir

A2động từ (verb)
Hay gặp
/moˈɾiɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. chếtđộng từA2to die; to cease living
  2. khao khát, thèm khátđộng từA2to be dying (for, to) – figurative longing

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể morirDanh động từ muriendoPhân từ muerto
Presente
yomuero
túmueres
él/ella/Ud.muere
nosotrosmorimos
vosotrosmorís
ellos/Uds.mueren

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

morir de hambređộng từChết đói
morir en pazChết thanh thản
morirse de risaCười vỡ bụng
morirse por algoThèm khát điều gì
morir de somethingChết vì + danh từ
morir de sedđộng từChết khát, mất nước đến chết
morir de risađộng từCười vỡ đầu
tanto nadar para morir en la orillacụm từTất cả những điều đó chẳng là gì cả, tượng trưng cho một nỗ lực lớn lao vô ích

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Kết thúc
  1. Kết thúc, chảy vào cái gì đó (con đường, con sông, v.v.)to end, to flow into something (a road, river, etc.)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn nghĩ điều gì sẽ xảy ra với chúng ta sau khi chết?
  • , .Kẻ nào đánh cha hay mẹ mình sẽ phải chết.
  • , .Kẻ nào đánh chết một người sẽ phải đền mạng.

AI