nacer
B1động từ (verb)
/naˈseɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Sinhđộng từto be born, to sprout, to begin to grow; to hatch (out)
- Phát triển; dâng lên, có nguồn (sông); mọc lên (mặt trời); có nguồn gốc của nó; phát sinhđộng từto grow; to rise, to have its source (river); to rise (sun); to have its roots; to arise
- Cảm thấy mong muốn hoặc thôi thúc làm điều gì đó mà không cần ai yêu cầuđộng từto feel a desire or an urge to do something without anyone asking you to
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể nacerDanh động từ naciendoPhân từ nacido
| Presente | |
|---|---|
| yo | nazco |
| tú | naces |
| él/ella/Ud. | nace |
| nosotros | nacemos |
| vosotros | nacéis |
| ellos/Uds. | nacen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nacer de pieđộng từ | động từ | Sinh ra đã may mắn |
| nacer con estrellađộng từ | động từ | Trở nên vui vẻ (may mắn) |
| no nací ayer | Chưa có nghĩa |